| G | Bình Thuận Thứ năm  /  Bình Thuận 27-08-2026 |
|---|---|
| Đ.B |
Loto Bình Thuận  /  Loto Bình Thuận
| Bình Thuận | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 0 | ||
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 | ||
| 4 | ||
| 7,8 | 5 | |
| 6 | ||
| 7 | 5 | |
| 8 | 5 | |
| 9 | ||
| G | Bình Thuận Thứ năm  /  Bình Thuận 27-08-2026 |
|---|---|
| Đ.B |
| Bình Thuận | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 0 | ||
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 | ||
| 4 | ||
| 7,8 | 5 | |
| 6 | ||
| 7 | 5 | |
| 8 | 5 | |
| 9 | ||
| G | Bình Thuận Thứ năm  /  Bình Thuận 20-08-2026 |
|---|---|
| Đ.B |
| Bình Thuận | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 0 | 2 | |
| 1 | ||
| 0,8 | 2 | |
| 3 | ||
| 4 | ||
| 5 | ||
| 6 | ||
| 7 | ||
| 8 | 2 | |
| 9 | ||
| G | Bình Thuận Thứ năm  /  Bình Thuận 13-08-2026 |
|---|---|
| 8 | 68 |
| 7 | 258 |
| 6 | 6227 0486 1754 |
| 5 | 5176 |
| 4 | 66530 50019 17087 43355 88065 68896 40349 |
| 3 | 58144 81857 |
| 2 | 29701 |
| 1 | 06629 |
| Đ.B | 402933 |
| Bình Thuận | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 3 | 0 | 1 |
| 0 | 1 | 9 |
| 2 | 7,9 | |
| 3 | 3 | 0,3 |
| 4,5 | 4 | 4,9 |
| 5,6 | 5 | 4,5,7,8 |
| 7,8,9 | 6 | 5,8 |
| 2,5,8 | 7 | 6 |
| 5,6 | 8 | 6,7 |
| 1,2,4 | 9 | 6 |
| G | Bình Thuận Thứ năm  /  Bình Thuận 06-08-2026 |
|---|---|
| 8 | 83 |
| 7 | 883 |
| 6 | 3467 8264 9634 |
| 5 | 0608 |
| 4 | 45303 77388 68377 85679 11376 09087 06864 |
| 3 | 59035 27848 |
| 2 | 44654 |
| 1 | 60611 |
| Đ.B | 457729 |
| Bình Thuận | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 0 | 3,8 | |
| 1 | 1 | 1 |
| 2 | 9 | |
| 0,8,8 | 3 | 4,5 |
| 3,5,6,6 | 4 | 8 |
| 3 | 5 | 4 |
| 7 | 6 | 4,4,7 |
| 6,7,8 | 7 | 6,7,9 |
| 0,4,8 | 8 | 3,3,7,8 |
| 2,7 | 9 | |
| G | Bình Thuận Thứ năm  /  Bình Thuận 30-07-2026 |
|---|---|
| 8 | 09 |
| 7 | 952 |
| 6 | 4064 5838 7525 |
| 5 | 0344 |
| 4 | 05175 04374 92635 16290 39742 11742 89798 |
| 3 | 59216 39365 |
| 2 | 90541 |
| 1 | 63426 |
| Đ.B | 206168 |
| Bình Thuận | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 9 | 0 | 9 |
| 4 | 1 | 6 |
| 4,4,5 | 2 | 5,6 |
| 3 | 5,8 | |
| 4,6,7 | 4 | 1,2,2,4 |
| 2,3,6,7 | 5 | 2 |
| 1,2 | 6 | 4,5,8 |
| 7 | 4,5 | |
| 3,6,9 | 8 | |
| 0 | 9 | 0,8 |
| G | Bình Thuận Thứ năm  /  Bình Thuận 23-07-2026 |
|---|---|
| 8 | 84 |
| 7 | 105 |
| 6 | 0853 6209 5837 |
| 5 | 7513 |
| 4 | 21731 67943 46348 92029 53981 02690 01735 |
| 3 | 32437 53653 |
| 2 | 86092 |
| 1 | 62968 |
| Đ.B | 218850 |
| Bình Thuận | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 5,9 | 0 | 5,9 |
| 3,8 | 1 | 3 |
| 9 | 2 | 9 |
| 1,4,5,5 | 3 | 1,5,7,7 |
| 8 | 4 | 3,8 |
| 0,3 | 5 | 0,3,3 |
| 6 | 8 | |
| 3,3 | 7 | |
| 4,6 | 8 | 1,4 |
| 0,2 | 9 | 0,2 |
| G | Bình Thuận Thứ năm  /  Bình Thuận 16-07-2026 |
|---|---|
| 8 | 23 |
| 7 | 445 |
| 6 | 6227 6641 7200 |
| 5 | 4618 |
| 4 | 91772 82436 97975 10625 86633 67015 29031 |
| 3 | 76773 89731 |
| 2 | 20472 |
| 1 | 57643 |
| Đ.B | 623836 |
| Bình Thuận | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 0 | 0 | 0 |
| 3,3,4 | 1 | 5,8 |
| 7,7 | 2 | 3,5,7 |
| 2,3,4,7 | 3 | 1,1,3,6,6 |
| 4 | 1,3,5 | |
| 1,2,4,7 | 5 | |
| 3,3 | 6 | |
| 2 | 7 | 2,2,3,5 |
| 1 | 8 | |
| 9 | ||
| G | Bình Thuận Thứ năm  /  Bình Thuận 09-07-2026 |
|---|---|
| 8 | 36 |
| 7 | 362 |
| 6 | 1786 6328 5235 |
| 5 | 5324 |
| 4 | 79965 57609 91542 52404 96779 74905 62259 |
| 3 | 47742 34981 |
| 2 | 23369 |
| 1 | 32946 |
| Đ.B | 763530 |
| Bình Thuận | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 3 | 0 | 4,5,9 |
| 8 | 1 | |
| 4,4,6 | 2 | 4,8 |
| 3 | 0,5,6 | |
| 0,2 | 4 | 2,2,6 |
| 0,3,6 | 5 | 9 |
| 3,4,8 | 6 | 2,5,9 |
| 7 | 9 | |
| 2 | 8 | 1,6 |
| 0,5,6,7 | 9 | |
| G | Bình Thuận Thứ năm  /  Bình Thuận 02-07-2026 |
|---|---|
| 8 | 65 |
| 7 | 800 |
| 6 | 6359 8973 7487 |
| 5 | 5079 |
| 4 | 58655 19997 02437 93563 74443 72127 38658 |
| 3 | 69922 17991 |
| 2 | 39102 |
| 1 | 16407 |
| Đ.B | 272594 |
| Bình Thuận | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 0 | 0 | 0,2,7 |
| 9 | 1 | |
| 0,2 | 2 | 2,7 |
| 4,6,7 | 3 | 7 |
| 9 | 4 | 3 |
| 5,6 | 5 | 5,8,9 |
| 6 | 3,5 | |
| 0,2,3,8,9 | 7 | 3,9 |
| 5 | 8 | 7 |
| 5,7 | 9 | 1,4,7 |
| G | Bình Thuận Thứ năm  /  Bình Thuận 25-06-2026 |
|---|---|
| 8 | 66 |
| 7 | 324 |
| 6 | 2385 3384 6414 |
| 5 | 5924 |
| 4 | 90833 30287 99020 02125 34153 24647 65381 |
| 3 | 55687 37801 |
| 2 | 55411 |
| 1 | 65681 |
| Đ.B | 727953 |
| Bình Thuận | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 2 | 0 | 1 |
| 0,1,8,8 | 1 | 1,4 |
| 2 | 0,4,4,5 | |
| 3,5,5 | 3 | 3 |
| 1,2,2,8 | 4 | 7 |
| 2,8 | 5 | 3,3 |
| 6 | 6 | 6 |
| 4,8,8 | 7 | |
| 8 | 1,1,4,5,7,7 | |
| 9 | ||
Xổ số Bình Thuận được tổ chức quay số vào mỗi Thứ năm hàng tuần, bắt đầu từ 16 giờ 15 phút tại trường quay thuộc Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết tỉnh Bình Thuận. Cùng ngày Thứ năm, hai đài miền Nam khác là Tây Ninh và An Giang cũng tiến hành mở thưởng theo lịch cố định.
Người chơi có thể theo dõi trực tiếp chương trình quay số trên các kênh truyền hình địa phương hoặc truy cập website xosolibo.com để cập nhật kết quả nhanh chóng, chính xác từng giải thưởng.
Cơ cấu giải thưởng của xổ số Bình Thuận được áp dụng theo đúng quy định của khu vực miền Nam, với nhiều hạng mục từ nhỏ đến lớn. Người tham gia có cơ hội trúng thưởng cao cùng giá trị phần thưởng hấp dẫn.
- Giải Đặc biệt: 1 giải, trùng 6 số, trị giá 2.000.000.000 đồng
- Giải Nhất: 10 giải, trùng 5 số, mỗi giải trị giá 30.000.000 đồng
- Giải Nhì: 10 giải, trùng 5 số, mỗi giải trị giá 15.000.000 đồng
- Giải Ba: 20 giải, trùng 5 số, mỗi giải trị giá 10.000.000 đồng
- Giải Tư: 70 giải, trùng 5 số, mỗi giải trị giá 3.000.000 đồng
- Giải Năm: 100 giải, trùng 4 số, mỗi giải trị giá 1.000.000 đồng
- Giải Sáu: 300 giải, trùng 4 số, mỗi giải trị giá 400.000 đồng
- Giải Bảy: 1.000 giải, trùng 3 số, mỗi giải trị giá 200.000 đồng
- Giải Tám: 10.000 giải, trùng 2 số, mỗi giải trị giá 100.000 đồng
Ngoài ra:
- Giải Phụ Đặc biệt: 09 giải, dành cho các vé trùng 5 số cuối của giải Đặc biệt (chỉ sai số đầu tiên), mỗi giải trị giá 50.000.000 đồng
- Giải Khuyến khích: 45 giải, dành cho các vé chỉ sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt (ngoại trừ sai số đầu tiên), mỗi giải trị giá 6.000.000 đồng
Lưu ý: Một vé số có thể trúng nhiều giải thưởng khác nhau được lĩnh đủ giá trị các giải.
Để nhận giải khi trúng xổ số Bình Thuận, người chơi có thể đến trực tiếp tại trụ sở công ty xổ số kiến thiết Bình Thuận tại 343 Võ Văn Kiệt, Phường Phú Thủy, Tp Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận hoặc thông qua các đại lý vé số được ủy quyền.
Khi đi đổi thưởng, người chơi cần mang theo căn cước công dân để xác minh thông tin và đảm bảo vé còn nguyên vẹn, không bị rách nát, không có dấu hiệu sửa chữa. Mỗi tấm vé chỉ có giá trị đổi thưởng trong vòng 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả.