| G | Hậu Giang Thứ bảy  /  Hậu Giang 22-08-2026 |
|---|---|
| Đ.B |
Loto Hậu Giang  /  Loto Hậu Giang
| Hậu Giang | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 1 | 0 | |
| 1 | 0 | |
| 2 | ||
| 3 | 7 | |
| 4 | 8 | |
| 5 | ||
| 6 | ||
| 3 | 7 | |
| 4 | 8 | |
| 9 | 9 | 9 |
| G | Hậu Giang Thứ bảy  /  Hậu Giang 22-08-2026 |
|---|---|
| Đ.B |
| Hậu Giang | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 1 | 0 | |
| 1 | 0 | |
| 2 | ||
| 3 | 7 | |
| 4 | 8 | |
| 5 | ||
| 6 | ||
| 3 | 7 | |
| 4 | 8 | |
| 9 | 9 | 9 |
| G | Hậu Giang Thứ bảy  /  Hậu Giang 15-08-2026 |
|---|---|
| Đ.B |
| Hậu Giang | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 5 | 0 | |
| 1 | ||
| 2 | ||
| 8 | 3 | |
| 4 | ||
| 5 | 0,7 | |
| 6 | ||
| 5 | 7 | |
| 8 | 3 | |
| 9 | ||
| G | Hậu Giang Thứ bảy  /  Hậu Giang 08-08-2026 |
|---|---|
| 8 | 59 |
| 7 | 763 |
| 6 | 1861 6141 4198 |
| 5 | 8814 |
| 4 | 12090 89195 05568 18552 14595 73516 40225 |
| 3 | 32701 83338 |
| 2 | 20196 |
| 1 | 96474 |
| Đ.B | 009611 |
| Hậu Giang | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 9 | 0 | 1 |
| 0,1,4,6 | 1 | 1,4,6 |
| 5 | 2 | 5 |
| 6 | 3 | 8 |
| 1,7 | 4 | 1 |
| 2,9,9 | 5 | 2,9 |
| 1,9 | 6 | 1,3,8 |
| 7 | 4 | |
| 3,6,9 | 8 | |
| 5 | 9 | 0,5,5,6,8 |
| G | Hậu Giang Thứ bảy  /  Hậu Giang 01-08-2026 |
|---|---|
| 8 | 57 |
| 7 | 173 |
| 6 | 8823 6241 7079 |
| 5 | 0343 |
| 4 | 82849 74386 42534 14523 29822 00741 98966 |
| 3 | 07717 44222 |
| 2 | 95005 |
| 1 | 31052 |
| Đ.B | 678539 |
| Hậu Giang | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 0 | 5 | |
| 4,4 | 1 | 7 |
| 2,2,5 | 2 | 2,2,3,3 |
| 2,2,4,7 | 3 | 4,9 |
| 3 | 4 | 1,1,3,9 |
| 0 | 5 | 2,7 |
| 6,8 | 6 | 6 |
| 1,5 | 7 | 3,9 |
| 8 | 6 | |
| 3,4,7 | 9 | |
| G | Hậu Giang Thứ bảy  /  Hậu Giang 25-07-2026 |
|---|---|
| 8 | 78 |
| 7 | 799 |
| 6 | 5337 5741 6091 |
| 5 | 4145 |
| 4 | 82715 60440 13072 08220 52678 85466 34174 |
| 3 | 16375 34534 |
| 2 | 02027 |
| 1 | 93965 |
| Đ.B | 631195 |
| Hậu Giang | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 2,4 | 0 | |
| 4,9 | 1 | 5 |
| 7 | 2 | 0,7 |
| 3 | 4,7 | |
| 3,7 | 4 | 0,1,5 |
| 1,4,6,7,9 | 5 | |
| 6 | 6 | 5,6 |
| 2,3 | 7 | 2,4,5,8,8 |
| 7,7 | 8 | |
| 9 | 9 | 1,5,9 |
| G | Hậu Giang Thứ bảy  /  Hậu Giang 18-07-2026 |
|---|---|
| 8 | 27 |
| 7 | 998 |
| 6 | 8901 1489 1619 |
| 5 | 3647 |
| 4 | 82669 32028 56757 84499 55661 96593 63791 |
| 3 | 45143 18076 |
| 2 | 02702 |
| 1 | 27793 |
| Đ.B | 019407 |
| Hậu Giang | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 0 | 1,2,7 | |
| 0,6,9 | 1 | 9 |
| 0 | 2 | 7,8 |
| 4,9,9 | 3 | |
| 4 | 3,7 | |
| 5 | 7 | |
| 7 | 6 | 1,9 |
| 0,2,4,5 | 7 | 6 |
| 2,9 | 8 | 9 |
| 1,6,8,9 | 9 | 1,3,3,8,9 |
| G | Hậu Giang Thứ bảy  /  Hậu Giang 11-07-2026 |
|---|---|
| 8 | 45 |
| 7 | 821 |
| 6 | 6295 1631 4903 |
| 5 | 1022 |
| 4 | 89656 91993 15853 84749 44227 79836 46711 |
| 3 | 81554 12774 |
| 2 | 31751 |
| 1 | 31090 |
| Đ.B | 883669 |
| Hậu Giang | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 9 | 0 | 3 |
| 1,2,3,5 | 1 | 1 |
| 2 | 2 | 1,2,7 |
| 0,5,9 | 3 | 1,6 |
| 5,7 | 4 | 5,9 |
| 4,9 | 5 | 1,3,4,6 |
| 3,5 | 6 | 9 |
| 2 | 7 | 4 |
| 8 | ||
| 4,6 | 9 | 0,3,5 |
| G | Hậu Giang Thứ bảy  /  Hậu Giang 04-07-2026 |
|---|---|
| 8 | 04 |
| 7 | 716 |
| 6 | 6236 4951 8001 |
| 5 | 1502 |
| 4 | 67077 08305 01282 02331 82221 63446 38026 |
| 3 | 57006 75592 |
| 2 | 01641 |
| 1 | 75015 |
| Đ.B | 726757 |
| Hậu Giang | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 0 | 1,2,4,5,6 | |
| 0,2,3,4,5 | 1 | 5,6 |
| 0,8,9 | 2 | 1,6 |
| 3 | 1,6 | |
| 0 | 4 | 1,6 |
| 0,1 | 5 | 1,7 |
| 0,1,2,3,4 | 6 | |
| 5,7 | 7 | 7 |
| 8 | 2 | |
| 9 | 2 | |
| G | Hậu Giang Thứ bảy  /  Hậu Giang 27-06-2026 |
|---|---|
| 8 | 76 |
| 7 | 988 |
| 6 | 3559 5701 9266 |
| 5 | 6058 |
| 4 | 07193 95068 67969 80665 50953 88658 84763 |
| 3 | 33280 86269 |
| 2 | 85191 |
| 1 | 15307 |
| Đ.B | 778736 |
| Hậu Giang | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 8 | 0 | 1,7 |
| 0,9 | 1 | |
| 2 | ||
| 5,6,9 | 3 | 6 |
| 4 | ||
| 6 | 5 | 3,8,8,9 |
| 3,6,7 | 6 | 3,5,6,8,9,9 |
| 0 | 7 | 6 |
| 5,5,6,8 | 8 | 0,8 |
| 5,6,6 | 9 | 1,3 |
| G | Hậu Giang Thứ bảy  /  Hậu Giang 20-06-2026 |
|---|---|
| 8 | 26 |
| 7 | 771 |
| 6 | 6876 7732 0845 |
| 5 | 8236 |
| 4 | 86117 24456 57532 61601 35672 50868 91344 |
| 3 | 52175 05968 |
| 2 | 82632 |
| 1 | 37005 |
| Đ.B | 168784 |
| Hậu Giang | ||
| Chục | Số | Đơn Vị |
| 0 | 1,5 | |
| 0,7 | 1 | 7 |
| 3,3,3,7 | 2 | 6 |
| 3 | 2,2,2,6 | |
| 4,8 | 4 | 4,5 |
| 0,4,7 | 5 | 6 |
| 2,3,5,7 | 6 | 8,8 |
| 1 | 7 | 1,2,5,6 |
| 6,6 | 8 | 4 |
| 9 | ||
Xổ số Hậu Giang được quay thưởng cố định vào mỗi chiều Thứ bảy hàng tuần, bắt đầu từ 16 giờ 15 phút tại trường quay của Công ty Xổ số Kiến thiết tỉnh Hậu Giang.
Vào cùng ngày, các đài khác cùng quay thưởng là TP Hồ Chí Minh, Long An và Bình Phước. Đây là một trong những ngày có số lượng đài tham gia nhiều nhất trong tuần, mang đến nhiều lựa chọn cho người chơi vé số miền Nam.
Mọi người có thể theo dõi kết quả xổ số trực tiếp trên các đài truyền hình địa phương hoặc cập nhật nhanh chóng và tiện lợi tại website xosolibo.com.
Giải thưởng của xổ số Hậu Giang tuân theo chuẩn chung của khu vực miền Nam với tổng cộng chín hạng mục giải từ thấp đến cao. Trong đó, giải đặc biệt có giá trị lớn lên đến 2 tỷ đồng, thu hút đông đảo người chơi thử vận may mỗi tuần.
- Giải Đặc biệt: 1 giải, trùng 6 số, trị giá 2.000.000.000 đồng
- Giải Nhất: 10 giải, trùng 5 số, mỗi giải trị giá 30.000.000 đồng
- Giải Nhì: 10 giải, trùng 5 số, mỗi giải trị giá 15.000.000 đồng
- Giải Ba: 20 giải, trùng 5 số, mỗi giải trị giá 10.000.000 đồng
- Giải Tư: 70 giải, trùng 5 số, mỗi giải trị giá 3.000.000 đồng
- Giải Năm: 100 giải, trùng 4 số, mỗi giải trị giá 1.000.000 đồng
- Giải Sáu: 300 giải, trùng 4 số, mỗi giải trị giá 400.000 đồng
- Giải Bảy: 1.000 giải, trùng 3 số, mỗi giải trị giá 200.000 đồng
- Giải Tám: 10.000 giải, trùng 2 số, mỗi giải trị giá 100.000 đồng
- Giải Phụ Đặc biệt: 09 giải, dành cho các vé trùng 5 số cuối của giải Đặc biệt (chỉ sai số đầu tiên), mỗi giải trị giá 50.000.000 đồng
- Giải Khuyến khích: 45 giải, dành cho các vé chỉ sai 1 số ở bất kỳ hàng nào so với giải Đặc biệt (ngoại trừ sai số đầu tiên), mỗi giải trị giá 6.000.000 đồng
Lưu ý: Một vé số có thể trúng nhiều giải thưởng khác nhau được lĩnh đủ giá trị các giải.
Khi trúng thưởng xổ số Hậu Giang, người chơi có thể đến trực tiếp trụ sở của công ty xổ số kiến thiết Hậu Giang tọa lạc tại Số 151, Đường 3 Tháng 2, Phường 5, Thành Phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang hoặc lựa chọn đổi vé tại các đại lý được cấp phép trên toàn quốc.
Khi đi nhận thưởng, cần đem theo căn cước công dân để xác minh và đảm bảo vé số còn nguyên vẹn, không bị rách, tẩy xóa hay chỉnh sửa. Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng chỉ kéo dài trong 30 ngày kể từ ngày công bố kết quả.